過招

guò zhāo quá chiêu

Hán Việt: quá chiêu · Pinyin: guò zhāo

Tổng quan

đánh nhau | trao đổi chiêu thức

Cấu tạo: (quá) + (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau | trao đổi chiêu thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對陣、接觸。如:「一向耳聞他精明過人,今天過招,果真名不虛傳。」

Eng

  • CC-CEDICT to fight|to exchange blows
  • Cihui to fight; to exchange blows