過日
quá nhật
Hán Việt: quá nhật · Pinyin: guò rì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.度日打發或消磨時間。《南史.卷一○.陳後主本紀》:「監者又言:『叔寶常耽醉,罕有醒時。』隋文帝使節其酒,既而曰:『任其性;不爾,何以過日?』」 2.過幾天。《紅樓夢》第六五回:「過日,你姐姐還備了禮來瞧你們呢!」
ja
- JMdict the other day|some days ago|recently|a day in the past