過望

guò wàng quá vọng

Hán Việt: quá vọng · Pinyin: guò wàng

Tổng quan

quá đỗi: quá sức/vượt quá mong đợi

Cấu tạo: (quá) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá đỗi: quá sức/vượt quá mong đợi
  • Cihui quá đỗi; quá sức; vượt quá mong đợi。超過自己原來的希望。 大喜過望 mừng vui quá đỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超出原本預期的很多。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「夠小生應舉之費,便也過望了。」

Eng

  • Cihui 過望 uòwàng v.p. beyond one's hope/expectation