過橋

guò qiáo quá kiều

Hán Việt: quá kiều · Pinyin: guò qiáo

Tổng quan

qua cầu: đi qua cầu

Cấu tạo: (quá) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua cầu: đi qua cầu
  • Cihui ua cầu. Td: Quá kiều chiết kiều (qua cầu rồi bẻ gẫy cầu, chỉ sự vô ơn). quá kiều quá kiều ☆Qua cầu. Td: Quá kiều chiết kiều (qua cầu rồi bẻ gẫy cầu, chỉ sự vô ơn). qua cầu; đi qua cầu。穿越橋面,從此岸到彼岸。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿越橋面,從此到彼端。如:「前頭是座獨木橋,你過橋時要小心,免得跌入溪流中。」

Eng

  • Cihui 過橋 uòqiáo v.o. pass over a bridge