過江

guò jiāng quá giang

Hán Việt: quá giang · Pinyin: guò jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua sông. Vượt sông — Ta còn hiểu là đi nhờ xe cộ của người khác trong một đoạn đường. quá giang quá giang ☆Qua sông. Vượt sông — Ta còn hiểu là đi nhờ xe cộ của người khác trong một đoạn đường.