過濾

guò lǜ quá lự

Hán Việt: quá lự · Pinyin: guò lǜ

Tổng quan

lọc | bộ lọc

Cấu tạo: (quá) + (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọc | bộ lọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將固液混合物通過濾紙或網狀器具,把所含的固體分離出來。 2.篩選、揀選。如:「把名單再過濾一下,看看有無漏寫了誰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使流体通过滤纸或其他多孔材料,把所含的固体颗粒或有害成分分离出去。

Eng

  • CC-CEDICT to filter
  • Cihui to filter