過班

guò bān quá ban

Hán Việt: quá ban · Pinyin: guò bān

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (ban)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朝官吏因為上司的保舉或捐了錢而陞官。《官場現形記》第二回:「既然有路子,為什麼不過班做知縣,到底是正印。」

Eng

  • Cihui 過班 uòbān v.o. <hist.> be promoted due to one's donation or the recommendation of one's superior (of Qing officials)