過當
quá đương
Hán Việt: quá đương · Pinyin: guò dàng
Tổng quan
quá mức
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức
- Cihui quá đáng quá đáng ☆Vượt qua sự thích hợp, vượt ra ngoài cả sự vừa phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過適當的數目或限度。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「卬億萬之師,與單于連戰十餘日,所殺過當。」《西遊記》第二三回:「八戒牽了馬匹道:『這個人家,是過當富實之家。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过适当的数量或限度:药剂用量~|防卫~。
Eng
- CC-CEDICT excessive
- Cihui excessive