過癮

guò yǐn quá ẩn

Hán Việt: quá ẩn · Pinyin: guò yǐn

Tổng quan

thỏa mãn cơn thèm | tìm được niềm vui từ điều gì đó | thỏa mãn | vô cùng thú vị | hài lòng | viên mãn

Cấu tạo: (quá) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa mãn cơn thèm | tìm được niềm vui từ điều gì đó | thỏa mãn | vô cùng thú vị | hài lòng | viên mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滿足嗜慾。如:「玩得過癮」、「辣得過癮」。《官場現形記》第一二回:「一位老夫子姓王,表字仲循,是上了年紀的人,而且鴉片癮又吃得大,一天吃到晚,一夜吃到天亮,還不過癮,那裡再有工夫去嫖呢?」 2.有鴉片煙癮的人吸食鴉片。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「老爺要過癮,請回去過了癮再來,在官廳上吃煙不像樣。」《文明小史》第二七回:「那些管家知道他應該過癮的時候,早把煙盤捧出,搬去炕桌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 满足某种特别深的癖好,泛指满足爱好:这段唱腔优美,听起来真~。

Eng

  • CC-CEDICT to satisfy a craving|to get a kick out of sth|gratifying|immensely enjoyable|satisfying|fulfilling
  • Cihui to satisfy a craving; to get a kick out of sth; gratifying; immensely enjoyable; satisfying; fulfilling