過眼

guò yǎn quá nhãn

Hán Việt: quá nhãn · Pinyin: guò yǎn

Tổng quan

xem qua: lướt qua/xem sơ qua

Cấu tạo: (quá) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem qua: lướt qua/xem sơ qua
  • Cihui xem qua; lướt qua; xem sơ qua。過目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.過目。《老殘遊記》第一七回:「那家人揭開盒蓋,請老爺們過眼。原來是一桌甚豐的魚翅桌。」 2.經過眼前。宋.蘇軾〈山村五絕〉詩五首之四:「杖藜裹飯去匆匆,過眼青錢轉手空。」

Eng

  • Cihui 過眼 uòyǎn v.o. 1. check (a list/etc.) 2. pass quickly