過秤

guò chèng quá xứng

Hán Việt: quá xứng · Pinyin: guò chèng

Tổng quan

cân

Cấu tạo: (quá) + (xứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用秤稱重量。如:「把它過秤看看究竟有多重?」也作「過稱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用秤称:这筐苹果还没~。

Eng

  • CC-CEDICT to weigh sth
  • Cihui to weigh sth
  • Cihui 過秤 uòchèng v.o. weigh (on a steelyard)