過稱
quá xưng
Hán Việt: quá xưng · Pinyin: guò chēng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Quá dự 過譽, Quá tưởng 過奬. quá xưng quá xưng ☆Như Quá dự 過譽, Quá tưởng 過奬.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名不符實。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「自今若有過稱虛譽,尚書皆宜抑而不省。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 用秤稱重量。如:「沒有過稱,怎麼知道有沒有超重?」也作「過秤」。
Eng
- Cihui 過稱 uòchēng n. discrepancy between praise and real worth ◆v.p. unworthy of the name