過節

guò jié quá tiết

Hán Việt: quá tiết · Pinyin: guò jié

Tổng quan

ăn mừng lễ hội | sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)

Cấu tạo: (quá) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mừng lễ hội | sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.度過節日。宋.陸游〈辛酉冬至〉詩:「家貧輕過節,身老怯增年。」 2.在節日慶賀作樂。《儒林外史》第四四回:「這日是五月初三,卻好莊濯江家送了一擔禮來與少卿過節。」 3.嫌隙糾紛。如:「他們之間有很深的過節,很難讓他們拋棄恩怨,彼此合作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在节日进行庆祝等活动;指过了节日:这件事等过了节再说。

Eng

  • CC-CEDICT to celebrate a festival|after the celebrations (i.e. once the festival is over)
  • Cihui to celebrate a festival; after the celebrations (i.e. once the festival is over)