過縱 guò zòng · quá túng Hán Việt: quá túng · Pinyin: guò zòng Tổng quan Cấu tạo: 過 (quá) + 縱 (túng)Pinyinguò zòngHán Việtquá túngCấu tạo過 + 縱 · quá + túng nghĩa thành phần: quá + túng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 奉承、哄誘。《水滸傳》第二四回:「但凡世上婦人,由你十八分精細,被人小意兒過縱,十個九個著了道兒。」也作「過從」。