過繼

guò jì quá kế

Hán Việt: quá kế · Pinyin: guò jì

Tổng quan

nhận làm con nuôi | cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)

Cấu tạo: (quá) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận làm con nuôi | cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)
  • Cihui quá kế quá kế ☆Nuôi con nuôi, để làm kẻ thừa kế của mình — Người con nuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己沒有兒子而以兄弟、親戚或他人之子為後嗣,稱為「過繼」。《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹道:『你還有別的兒子或是過繼的否?』」也作「過房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把自己的儿子给没有儿子的兄弟、堂兄弟或亲戚做儿子;没有儿子的人以兄弟、堂兄弟或亲戚的儿子为自己的儿子。

Eng

  • CC-CEDICT to adopt|to give for adoption (usually to a childless relative)
  • Cihui to adopt; to give for adoption (usually to a childless relative)