過聽

guò tīng quá thính

Hán Việt: quá thính · Pinyin: guò tīng

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (thính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誤聽、誤信。《戰國策.燕策二》:「將軍過聽,以與寡人有隙,遂捐燕而歸趙。」《三國演義》第一○一回:「朕因過聽宦官之言,一時召回丞相。」