過處
quá xử
Hán Việt: quá xử · Pinyin: guò chù
Tổng quan
lướt qua
Nghĩa
Việt
- Cihui lướt qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯處。如:「他這回犯下的過處實在太多了。」 2.從一闋詞的上半片轉入下半片的地方。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「過處第五句道:『數聲嗚咽青霄去』,偷了朱淑貞作〈雁〉詩中第四句。」也作「過片」。
Eng
- Cihui 過處 uòchù* n. mistakes; errors; faults