過謙

guò qiān quá khiêm

Hán Việt: quá khiêm · Pinyin: guò qiān

Tổng quan

quá khiêm tốn: quá nhún nhường/quá nhũn nhặn

Cấu tạo: (quá) + (khiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá khiêm tốn: quá nhún nhường/quá nhũn nhặn
  • Cihui quá khiêm tốn; quá nhún nhường; quá nhũn nhặn。過份謙虛(指推讓)。 這個會由你來主持最合適,不必過謙了。 buổi họp này do anh chủ trì là hợp nhất, đừng quá khiêm tốn nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過於謙虛。如:「這件事只有你能勝任,請不用過謙了。」《紅樓夢》第四○回:「姨太太今兒也過謙起來,想是厭我老了。」

Eng

  • Cihui 過謙 uòqiān* v.p. too modest