過費

guò fèi quá phí

Hán Việt: quá phí · Pinyin: guò fèi

Tổng quan

quá lãng phí

Cấu tạo: (quá) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá lãng phí
  • Cihui 方 quá lãng phí。過份浪費。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枉費、辜負或浪費。《紅樓夢》第一一○回:「我們看那寶二爺除了和奶奶姑娘們混混,只怕他心裡也沒有別的事,白過費了老太太的心疼了他這麼大。」

Eng

  • Cihui 過費 uòfei v.p. <topo.> go to undue expense