過賣
quá mại
Hán Việt: quá mại · Pinyin: guò mài
Tổng quan
hầu bàn: người phục vụ/bồi bàn/tiểu nhị
Nghĩa
Việt
- Cihui hầu bàn: người phục vụ/bồi bàn/tiểu nhị
- Cihui hầu bàn; người phục vụ; bồi bàn; tiểu nhị。舊稱飯館、茶館、酒店中的店員。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 店鋪或酒店飯館中的夥計。《水滸傳》第一○回:「迤邐不想來到滄州,投托一個酒店裡姓王,留小人在店中做過賣。」也稱為「顧賣」。