過路

guò lù quá lộ

Hán Việt: quá lộ · Pinyin: guò lù

Tổng quan

qua đường

Cấu tạo: (quá) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua đường
  • Cihui qua đường。途中經過某個地方。 我是個過路的人,對這兒的情況不了解。 tôi chỉ là người qua đường, hoàn toàn không biết tình hình ở đây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在一段行程中經過某個地方。《紅樓夢》第三九回:「必定是過路的客人們,冷了,見現成的柴,抽些烤火去,也是有的。」 2.過道、通路。如:「進了門,便有一個過路,再往後,就到中廳了。」唐.段成式《酉陽雜俎.前集.卷一九.草篇》:「欲其子繁,待其花時,取葉布於過路,以灰規之,人踐之,子必繁也,俗謂之嫁茄子。」

Eng

  • Cihui 過路 guòlù v.o. pass by; be in transit