過逾

guò yú quá du

Hán Việt: quá du · Pinyin: guò yú

Tổng quan

quá: quá đáng

Cấu tạo: (quá) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá: quá đáng
  • Cihui quá; quá đáng。過份;過甚。 小心沒過逾。 cẩn thận không quá đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太多、過分。《紅樓夢》第六九回:「他雖好性兒,你們也該拿出個樣兒來,別太過逾了。」《兒女英雄傳》第二七回:「卻又有第一不可犯偏最容易犯的一樁事,切切莫被那賣甜醬高醋的過逾賺了你的錢去。」

Eng

  • Cihui 過逾 uòyu v. exceed