過錄

guò lù quá lục

Hán Việt: quá lục · Pinyin: guò lù

Tổng quan

sao chép: chép lại

Cấu tạo: (quá) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao chép: chép lại
  • Cihui sao chép; chép lại (sang một cuốn vở khác)。把一個本子上的文字抄寫在另一個本子上。 從流水賬過錄到總賬上。 sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính. 把這三種批註用不同顏色的筆過錄到一個本子上。 dùng bút màu khác nhau chép lại ba loại chú thích này sang một quyển khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把一個本子上的文字抄寫到另一個本子上。如:「你把這些資料過錄一份,待會兒我來拿。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八下.西南逰日記十四》:「余前已訪幻空返,憶閣間有陳郡侯詩未錄,因再過錄之。」

Eng

  • Cihui 過錄 guòlù v. copy sth. from one notebook to another