過限
quá hạn
Hán Việt: quá hạn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ượt khỏi mức ấn định, lúc ấn định. quá hạn quá hạn ☆Vượt khỏi mức ấn định, lúc ấn định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過規定的期限。《大宋宣和遺事.元集》:「納息批引,限日販賣,如有過限,並行拘收,別買新引。」
Eng
- Cihui 過限 uòxiàn v.o. pass the deadline