過電

guò diàn quá điện

Hán Việt: quá điện · Pinyin: guò diàn

Tổng quan

bị điện giật: điện giật

Cấu tạo: (quá) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị điện giật: điện giật
  • Cihui bị điện giật; điện giật。電流通過(身體);觸電。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電流通過。 2.舊時稱觸電為「過電」。 3.指閃電。宋.蘇軾〈次韻高要令劉湜峽山寺見寄〉:「狂雷失晤語,過電不容目。」明.劉基〈送葛元哲歸江西〉詩:「一朝復一朝,三歲如過電。」

Eng

  • Cihui 過電 uòdiàn v.o. 1. let electricity go through 2. get an electric shock 3. <slang> ⓐbe sexually aroused on touching sb. of the opposite sex ⓑknock the table with one's glass instead of clinking glasses