遏密

è mìát mật

Hán Việt: át mật · Pinyin: è mì

Tổng quan

Cấm tuyệt, cũng như Át diệt 遏滅

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指帝王等死后停止举乐。 2.为皇帝居丧期间。 3.指皇帝之死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禁絕以保持謐靜。《書經.堯典》:「帝乃殂落,百姓如喪考妣,三載四海遏密八音。」

Cấu tạo: 遏 (át) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngăn cấm giữ yên
  • Tần suất từ Cấm tuyệt, cũng như Át diệt 遏滅.; ấm tuyệt, cũng như Át diệt 遏滅
  • Biên soạn 遏密 mì v. <trad.> prohibit music (during imperial funeral)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁絕以保持謐靜。《書經.堯典》:「帝乃殂落,百姓如喪考妣,三載四海遏密八音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指帝王等死后停止举乐。 2.为皇帝居丧期间。 3.指皇帝之死。

Eng

  • Cihui 遏密 mì v. <trad.> prohibit music (during imperial funeral)
  • Tần suất từ 遏密 mì v. <trad.> prohibit music (during imperial funeral)

Từ liên quan

Gần nghĩa

密㫖 · 密事 · 密云 · 密付 · 密令 · 密件 · 密会 · 密使