遏密

è mì át mật

Hán Việt: át mật · Pinyin: è mì

Tổng quan

ấm tuyệt, cũng như Át diệt 遏滅. át mật át mật ☆Cấm tuyệt, cũng như Át diệt 遏滅.

Cấu tạo: (át) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm tuyệt, cũng như Át diệt 遏滅. át mật át mật ☆Cấm tuyệt, cũng như Át diệt 遏滅.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁絕以保持謐靜。《書經.堯典》:「帝乃殂落,百姓如喪考妣,三載四海遏密八音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指帝王等死后停止举乐; 为皇帝居丧期间; 指皇帝之死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指帝王等死后停止举乐。 2.为皇帝居丧期间。 3.指皇帝之死。

Eng

  • Cihui 遏密 mì v. <trad.> prohibit music (during imperial funeral)