遏捺

è nà át nại

Hán Việt: át nại · Pinyin: è nà

Tổng quan

ÁT NẠI Ngăn cản, đè nén. Thư Đáp Trịnh Côn Nham Trung thừa trong HSLNMDT q. 1 ghi: 盖虛妄浮心、本無根緒、切不可當作實事、橫在胸中、起時便咄、一咄便消、切不可遏捺、則隨他使作、如水上葫蘆。 Bởi vì tâm trôi nổi hư vọng vốn không có gốc gác, cần nhất là chẳng nên chấp nó là có thật, chất chứa trong lòng. Lúc nó khởi lên liền quở, quở nó liền tiêu mất. Nhất định chớ nên đè nén, cứ theo dõi nó một cách tự nhiên như quan sát trái bầu nổi trên mặt nước.

Cấu tạo: (át) + (nại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ÁT NẠI Ngăn cản, đè nén. Thư Đáp Trịnh Côn Nham Trung thừa trong HSLNMDT q. 1 ghi: 盖虛妄浮心、本無根緒、切不可當作實事、橫在胸中、起時便咄、一咄便消、切不可遏捺、則隨他使作、如水上葫蘆。 Bởi vì tâm trôi nổi hư vọng vốn không có gốc gác, cần nhất là chẳng nên chấp nó là có thật, chất chứa trong lòng. Lúc nó khởi lên liền quở, quở…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压制;按捺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.压制;按捺。

Eng

  • Cihui 遏捺 nà v. suppress; keep down by force