nại

Hán Việt: nại · Pinyin:

Tổng quan

nhấn xuống mạnh đè nén nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])

捺地 · 捺落迦 · 按捺 · 緊捺 · 遏捺 · 嚕捺羅 · 慕捺囉 · 戰捺羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnại
Quảng Đôngnaat3
Mân Namlat8
Nhật BảnOSU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnat
Phản thiết乃曷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đè ép, lấy tay ấn mạnh gọi là {nại}. Cách viết đưa bút về bên tay phải xuống gọi là {nại} [捺] cái phẩy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nại chẳng nại gian lao [Eng: be not afraid of difficulties]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手重按。如:「捺手印」。《儒林外史》第三九回:「將隻手捺著左眼,飛跑出來。」 2.壓抑。如:「按捺不住」。《儒林外史》第二回:「周進只得捺定性子,坐著教導。」 3.截留、擱置。《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「於是又在臬司和撫臺那裡,設法耽擱,這裡面已經不知捺了多少日子了。」 [名] 一種書法筆法。筆畫向右斜下,近末端處微有波折。永字八法稱為「磔」。《老殘遊記》第一一回:「一撇一捺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捺〈动〉 (形声。从手,奈声。本义用手重按) 同本义 先须捺后脚,然后勒前腰。--《游仙窟》 又如捺上花冠;捺头向水下;捺印(盖指模或图章);捺抉(用力挤压);捺弮(向下弯曲如弓弩。形容禾穗丰硕) 抑制 搁置;扣压 这事断断破不得,既承头翁好心,千万将呈子捺下。--《儒林外史》 捺 〈名〉 汉字笔画的一种,向右斜下,近末端微有波折。古又名磔” 俗云捺,捺之祖磔法也,今 捺nà ⒈用手按。〈引〉抑制~住心中的怒火。 ⒉汉字笔画,从上向右斜下(猓"八"字是一撇一~。

Eng

  • CC-CEDICT to press down firmly|to suppress|right-falling stroke in Chinese characters (e.g. the last stroke of 大[da4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴曷切【集韻】【韻會】乃曷切,𠀤難入聲。手重按也。【字林】搦捎也。 又書法有捺,古名磔。【書·法離鉤】微斜曰捺,人大等字是也。橫過曰波,之道等字是也。 又【正韻】乃八切,義同。俗作㮏。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭡠