遏阻
át trở
Hán Việt: át trở · Pinyin: è zǔ
Tổng quan
ngăn chặn | kiềm chế | răn đe găn chặn, cấm đoán. át trở át trở ☆Ngăn chặn, cấm đoán.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn chặn | kiềm chế | răn đe găn chặn, cấm đoán. át trở át trở ☆Ngăn chặn, cấm đoán.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制止。如:「遏阻暴力」。也作「遏制」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"遏岨"; 阻止;拦住。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遏岨"。 2.阻止;拦住。
Eng
- CC-CEDICT to stop|to contain|to deter
- Cihui to stop; to contain; to deter