遏阻

è zǔát trở

Hán Việt: át trở · Pinyin: è zǔ

Tổng quan

Ngăn chặn, cấm đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"遏岨"。 2.阻止; 拦住。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

制止。如:「遏阻暴力」。也作「遏制」。

Cấu tạo: 遏 (át) + 阻 (trở)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chặn lại
  • Tần suất từ Ngăn chặn, cấm đoán.; ngăn chặn , kiềm chế , răn đe; găn chặn, cấm đoán
  • Biên soạn v. 1. deter 2. curb; arrest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 制止。如:「遏阻暴力」。也作「遏制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遏岨"。 2.阻止; 拦住。

Eng

  • Cihui to stop; to contain; to deter
  • Tần suất từ v. 1. deter 2. curb; arrest

Từ liên quan

Gần nghĩa

遏制 · 遏密 · 遏抑 · 遏捺 · 遏止 · 遏滅 · 遏糴 · 遏防