遐弃

xiá qìhà khí

Hán Việt: hà khí · Pinyin: xiá qì

Tổng quan

vứt bỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.远相抛撇; 远相离弃。 2.指皇帝归天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離開得很遠。《詩經.周南.汝墳》:「遵彼汝墳,伐其條肄; 既見君子,不我遐棄。」也作「遐遺」。

Cấu tạo: 遐 (hà) + 棄 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ chối
  • Cihui tránh xa
  • Cihui rời bỏ cương vị
  • Biên soạn 遐棄 xiáqì v. <wr.> 1. cast away; reject; shun 2. desert one's post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開得很遠。《詩經.周南.汝墳》:「遵彼汝墳,伐其條肄; 既見君子,不我遐棄。」也作「遐遺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.远相抛撇; 远相离弃。 2.指皇帝归天。

Eng

  • Cihui to cast away; to reject; to shun; to desert one's post

Từ liên quan

Gần nghĩa

弃世 · 弃儿 · 弃养 · 弃剑 · 弃剧 · 弃取 · 弃妇 · 弃婴