遐心

xiá xīn hà tâm

Hán Việt: hà tâm · Pinyin: xiá xīn

Tổng quan

mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật | khát khao sống ẩn cư

Cấu tạo: (hà) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật | khát khao sống ẩn cư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏遠而不親附的心。《詩經.小雅.白駒》:「毋金玉爾音,而有遐心。」 2.想要遠離塵俗而歸隱的心。南朝齊.高帝〈塞客吟〉:「悟樊籠之或累,悵遐心以棲玄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与人疏远之心; 避世隐居之心; 放逸不羁之心; 广阔的胸襟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.与人疏远之心。 2.避世隐居之心。 3.放逸不羁之心。 4.广阔的胸襟。

Eng

  • CC-CEDICT the wish to abandon or keep aloof|the desire to live in retirement
  • Cihui the wish to abandon or keep aloof; the desire to live in retirement