遐思

xiá sīhà tư

Hán Việt: hà tư · Pinyin: xiá sī

Tổng quan

mơ tưởng từ xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.悠远地思索或想象。 2.深长的思念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超越現實的思索或想像。晉.郭璞〈遊仙〉詩一九首之八:「悠然心永懷,眇爾自遐想。」唐.李翶〈幽懷賦〉:「何茲世之可久兮,宜永念而遐思。」也作「遐想」。

Cấu tạo: 遐 (hà) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ mộng
  • Cihui suy nghĩ viển vông và hoang dại
  • Tần suất từ mơ tưởng từ xa , mơ mộng , suy nghĩ viển vông và hoang dại
  • Biên soạn 遐思 iásī* v. fancy from afar ◆n. wild and fanciful thoughts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越現實的思索或想像。晉.郭璞〈遊仙〉詩一九首之八:「悠然心永懷,眇爾自遐想。」唐.李翶〈幽懷賦〉:「何茲世之可久兮,宜永念而遐思。」也作「遐想」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.悠远地思索或想象。 2.深长的思念。

Eng

  • Cihui to fancy from afar; reverie; wild and fanciful thoughts
  • Tần suất từ 遐思 iásī* v. fancy from afar ◆n. wild and fanciful thoughts

Từ liên quan

Gần nghĩa

思乡 · 思亲 · 思假 · 思凡 · 思南 · 思域 · 思大 · 思家