遐思

xiá sī hà tư

Hán Việt: hà tư · Pinyin: xiá sī

Tổng quan

mơ tưởng từ xa | mơ mộng | suy nghĩ viển vông và hoang dại

Cấu tạo: (hà) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ tưởng từ xa | mơ mộng | suy nghĩ viển vông và hoang dại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越現實的思索或想像。晉.郭璞〈遊仙〉詩一九首之八:「悠然心永懷,眇爾自遐想。」唐.李翶〈幽懷賦〉:「何茲世之可久兮,宜永念而遐思。」也作「遐想」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悠远地思索或想象; 深长的思念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.悠远地思索或想象。 2.深长的思念。

Eng

  • CC-CEDICT to fancy from afar|reverie|wild and fanciful thoughts
  • Cihui to fancy from afar; reverie; wild and fanciful thoughts