遐方

xiá fāng hà phương

Hán Việt: hà phương · Pinyin: xiá fāng

Tổng quan

nơi xa | xứ xa

Cấu tạo: (hà) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi xa | xứ xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠方。《文選.揚雄.長楊賦》:「是以遐方疏俗,殊鄰絕黨之域,自上仁所不化,茂德所不綏。」唐.韓愈〈與崔群書〉:「譬之食物,至於遐方異味,則有嗜者、有不嗜者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹远方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹远方。

Eng

  • CC-CEDICT distant places|distant lands
  • Cihui distant places; distant lands