遐福

xiá fú hà phúc

Hán Việt: hà phúc · Pinyin: xiá fú

Tổng quan

hạnh phúc lớn và lâu dài | phúc lành lâu dài iều may mắn to lớn trời cho. Phúc lớn. hà phúc hà phúc ☆Điều may mắn to lớn trời cho. Phúc lớn.

Cấu tạo: (hà) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh phúc lớn và lâu dài | phúc lành lâu dài iều may mắn to lớn trời cho. Phúc lớn. hà phúc hà phúc ☆Điều may mắn to lớn trời cho. Phúc lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大而長遠的福祉。《詩經.小雅.天保》:「降爾遐福,惟日不足。」南朝梁.陶弘景〈授陸敬游十賚文〉:「可以安身靜臥,顯祗遐福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 久远之福。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.久远之福。

Eng

  • CC-CEDICT great and lasting happiness|lasting blessings
  • Cihui great and lasting happiness; lasting blessings