遐邇

xiá ěr hà nhĩ

Hán Việt: hà nhĩ · Pinyin: xiá ěr

Tổng quan

gần và xa | rộng khắp

Cấu tạo: (hà) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần và xa | rộng khắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠近。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「是以創業垂統者俱不見其爽,遐邇五三孰知其是非?」唐.白居易〈賀平淄青表〉:「妖氛廓清,遐邇慶幸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远近遐迩闻名|遐迩一家|文名播于遐迩。

Eng

  • CC-CEDICT near and far; far and wide
  • Cihui near and far; far and wide