ěr nhĩ

Hán Việt: nhĩ · Pinyin: ěr

Tổng quan

gần đây gần sát

邇言 · 不可嚮邇 · 邇人 · 邇僚 · 邇刻 · 邇室 · 邇年 · 邇後

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiněr
Hán Việtnhĩ
Quảng Đôngji5
Mân Namji2
Nhật BảnCHIKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄦˇ
Hán ngữ Trung cổnjex
Baxter-Sagartn[ə][r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổn[ə][r]ʔ
Phản thiết兒氏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gần. Như {mật nhĩ} [密邇] gần sát, {hà nhĩ} [遐邇] xa gần. Luận ngữ [論語] : {Thi khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu thú thảo mộc chi danh} [詩可以興, 可以觀, 可以群, 可以怨. 邇之事父, 遠之事君, 多識於鳥獸草木之名] (Dương hóa [陽貨]) Xem Thi có thể phấn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 近處、眼前。如:「名聞遐邇」。《紅樓夢》第一八回:「展眼元宵在邇,自正月初八日,就有太監出來先看方向。」 [動] 接近、親近。《書經.仲虺之語》:「惟王不邇聲色,不殖貨利。」唐.韓愈〈釋言〉:「夫聰明則聽視不惑,公正則不邇讒邪。」 [形] 親近的。《左傳.昭公三十年》:「吳子唁而送之,使其邇臣從之。」

Eng

  • CC-CEDICT recently|near|close

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨖹【廣韻】兒氏切【集韻】【韻會】忍氏切【正韻】忍止切,𠀤音爾。【說文】近也。【書·舜典】柔遠能邇。【詩·周南】父母孔邇。【左傳·文十七年】以𨻰、蔡之密邇於楚。 又通作爾。【詩·大雅】莫遠具爾。【註】爾,近也。【儀禮·燕禮】君南鄕爾卿,卿西面北上爾大夫。【註】揖而移之近之也。【說文】別作𨖹,俗省作迩、𨒛。𨖹字从臸作。 考證:〔【左傳·文十七年】以陳蔡之密邇。〕 謹照原文邇下增於楚二字。

Thuyết Văn

近也。 从辵。爾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁、小雅毛傳。 兒氏切。三百篇在十五部。漢人在十六部。

【邇】 (nhĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 爾 (nhãi) Phiên thiết: Nhi thị thiết Thượng tự: 兒 (nhi) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cận (Gần) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 迩 · 𨑸 · 𨒛 · 𨖹 · 迩 · 迩 · 迩 · 迩