遑論

huáng lùn hoàng luận

Hán Việt: hoàng luận · Pinyin: huáng lùn

Tổng quan

huống chi | đừng nói đến không nói đến; không đề cập đến; nói gì đến; đừng nói đến...。不必論及;談不上。 生計無著,遑論享樂。 kế sinh nhai không có, đừng nói đến hưởng lạc.

Cấu tạo: (hoàng) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huống chi | đừng nói đến không nói đến; không đề cập đến; nói gì đến; đừng nói đến...。不必論及;談不上。 生計無著,遑論享樂。 kế sinh nhai không có, đừng nói đến hưởng lạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不必說、不用再說。如:「連這點小事都做不好,遑論要成大功、立大業了。」《洪秀全演義》第一一回:「兄弟何欺人之甚也!偷營劫寨,尚不能行,遑論安邦定國。此事蕭某可當之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不必论及;谈不止:生计无着,~享乐。

Eng

  • CC-CEDICT let alone|not to mention
  • Cihui let alone; not to mention