遒劲

qiú jìngtù kính

Hán Việt: tù kính · Pinyin: qiú jìng

Tổng quan

khoẻ khoắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

刚劲有力风骨遒劲, 笔力遒劲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強勁有力。常用來描述文章、書畫的風格、筆法。《老殘遊記》第三回:「筆力甚為遒勁,上題『大風張風』四字。」也作「遒健」。

Cấu tạo: 遒 (tù) + 勁 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh mẽ: khoẻ khoắn
  • Tần suất từ khoẻ khoắn
  • Biên soạn 遒勁 qiújìng* s.v. <wr.> powerful; vigorous; strong; sturdy (of calligraphy)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚劲有力风骨遒劲, 笔力遒劲。

Eng

  • Cihui 遒勁 qiújìng* s.v. <wr.> powerful; vigorous; strong; sturdy (of calligraphy)
  • Tần suất từ 遒勁 qiújìng* s.v. <wr.> powerful; vigorous; strong; sturdy (of calligraphy)

Từ liên quan

Gần nghĩa

劲儿 · 劲力 · 劲化 · 劲卒 · 劲吹 · 劲头 · 劲射 · 劲峭