道上

đạo thượng

Hán Việt: đạo thượng

Tổng quan

trên đường

Cấu tạo: (đạo) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.路上、途中。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「從陰山道上行,山川自相映發,使人應接不暇。」 2.社會上的江湖人物,因對於自己的行為總認為是最合理的,故自稱為「道上」。如:「道上的朋友最重視的就是義氣。」

Eng

  • Cihui 道上 àoshàng p.w. on the way

ja

  • JMdict on the road|side of the road|roadside