道乏

dào fáđạo phạp

Hán Việt: đạo phạp · Pinyin: dào fá

Tổng quan

cảm tạ; cảm ơn; tạ ơn. anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

因为别人为自己出力而向人慰问,表示感谢:你帮了他大忙了,他要亲自来给你~呢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向他人道謝或慰問。《紅樓夢》第三七回:「正說著,宋媽媽已經回來,回復道生受,與襲人道乏。」《文明小史》第五九回:「『老師傳話給眾位大人道乏。』這是官場一句門面話,骨子裡叫做不見。」

Cấu tạo: 道 (đạo) + 乏 (phạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 你幫了他大忙了,他要親自來給你道乏呢。
  • Tần suất từ cảm tạ; cảm ơn; tạ ơn. anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.; cảm ơn; tạ ơn; đạo phạp; mệt lắm xin thứ cho
  • Biên soạn 道乏 dàofá v.o. thank sb. for standing in at a function

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向他人道謝或慰問。《紅樓夢》第三七回:「正說著,宋媽媽已經回來,回復道生受,與襲人道乏。」《文明小史》第五九回:「『老師傳話給眾位大人道乏。』這是官場一句門面話,骨子裡叫做不見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为别人为自己出力而向人慰问,表示感谢:你帮了他大忙了,他要亲自来给你~呢。

Eng

  • Cihui 道乏 dàofá v.o. thank sb. for standing in at a function
  • Tần suất từ 道乏 dàofá v.o. thank sb. for standing in at a function

Từ liên quan

Gần nghĩa

乏人 · 乏倦 · 乏力 · 乏味 · 乏嗣 · 乏困 · 乏月 · 乏术