道光

dào guāng đạo quang

Hán Việt: đạo quang · Pinyin: dào guāng

Tổng quan

niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1821-1850) đạo quang (術語)道之光明也。道體清淨,離一切過垢,照破無明之闇,故曰道光。讚阿彌陀佛偈曰:「道光明朗色超絕,故佛又號清淨光。」☸ Đạo Quang (niên hiệu vua Tuyên Tông nhà Thanh, 1821-1850)。清宣宗(愛新覺羅旻寧)年號(公元1821-1850)。

Cấu tạo: (đạo) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1821-1850) đạo quang (術語)道之光明也。道體清淨,離一切過垢,照破無明之闇,故曰道光。讚阿彌陀佛偈曰:「道光明朗色超絕,故佛又號清淨光。」☸ Đạo Quang (niên hiệu vua Tuyên Tông nhà Thanh, 1821-1850)。清宣宗(愛新覺羅旻寧)年號(公元1821-1850)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朝宣宗的年號(西元1821~1850)。即位時正值鴉片氾濫,道光帝為挽救國家財政危機,也主張禁煙,多次下詔禁鴉片進口,禁止自種自製。之後鴉片戰爭爆發,由於道光帝戰守無策,清朝戰敗,與英人簽訂《南京條約》,割讓香港島及開放五口通商。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清宣宗(爱新觉罗•旻宁)年号(公元1821-1850)。

Eng

  • CC-CEDICT reign name of Qing emperor (1821-1850)
  • Cihui reign name of Qing emperor (1821-1850)

ja

  • JMdict Daoguang era (of emperor Xuanzong of Qing; 1820-1850)