道別

dào bié đạo biệt

Hán Việt: đạo biệt · Pinyin: dào bié

Tổng quan

nói lời tạm biệt | chào tạm biệt | đến chào từ biệt 1. tạm biệt; chia tay; cáo biệt; cáo từ。離別;分手(一般要打個招呼或說句話)。 握手道別 bắt tay tạm biệt 過了十字路口,兩人才道別。 qua ngã tư này, hai người mới chia tay. 2. chào từ biệt; chào tạm biệt (trước khi đi xa)。辭行。 起程前他到鄰居家一一道別。 trước khi đi anh ấy đến từng nhà hàng xóm chào tạm biệt.

Cấu tạo: (đạo) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói lời tạm biệt | chào tạm biệt | đến chào từ biệt 1. tạm biệt; chia tay; cáo biệt; cáo từ。離別;分手(一般要打個招呼或說句話)。 握手道別 bắt tay tạm biệt 過了十字路口,兩人才道別。 qua ngã tư này, hai người mới chia tay. 2. chào từ biệt; chào tạm biệt (trước khi đi xa)。辭行。 起程前他到鄰居家一一道別。 trước khi đi anh ấy đến t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以動作或言語表達將與某人分別。如:「同學會結束之後,大家依依不捨的互相道別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离别;分手(一般要打个招呼或说句话):握手~|过了十字路口,两人才~;辞行:起程前他到邻居家一一~。

Eng

  • CC-CEDICT to say goodbye; to bid farewell|to pay a farewell call
  • Cihui to say goodbye; to bid farewell; to pay a farewell call