道友
đạo hữu
Hán Việt: đạo hữu
Tổng quan
đạo hữu
Nghĩa
Việt
- Cihui đạo hữu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一信仰或思想相近的朋友。《初刻拍案驚奇》卷二八:「合著行童說尊者游戲人間之年數,分明己身是金光洞主的道友玉虛尊者的轉世。」《紅樓夢》第二九回:「倒要將哥兒的這玉請了下來,托出去給那些遠來的道友、並徒子徒孫們見識見識。」
Eng
- Cihui 道友 dàoyǒu n. 1. friends having same religion/belief 2. friends sharing same hobby M:ge/¹míng/²wèi