道臺

dào tái đạo thai

Hán Việt: đạo thai · Pinyin: dào tái

Tổng quan

(triều Minh và Thanh) đạo đài (chức quan chịu trách nhiệm giám sát một đạo, 道|道), còn gọi là tổng đốc đạo

Cấu tạo: (đạo) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (triều Minh và Thanh) đạo đài (chức quan chịu trách nhiệm giám sát một đạo, 道|道), còn gọi là tổng đốc đạo

Eng

  • CC-CEDICT (Ming and Qing dynasties) daotai (title for an official responsible for supervising a circuit 道|道[dao4]), aka taotai and circuit intendant
  • Cihui 道臺 àotái n. <hist.> magistrate of a dào