道場

dào chǎng đạo tràng

Hán Việt: đạo tràng · Pinyin: dào chǎng

Tổng quan

nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo | viết tắt của 菩提道場|菩提道场

Cấu tạo: (đạo) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo | viết tắt của 菩提道場|菩提道场

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣揚佛法、修煉道行的場所。《西遊記》第二一回:「山中有個道場,乃是菩薩講經禪院。」也稱為「法場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚或道士做法事的场所,也指所做的法事。

Eng

  • CC-CEDICT Taoist or Buddhist rite|abbr. for 菩提道場|菩提道场[Pu2 ti2 dao4 chang3]
  • Cihui Taoist or Buddhist rite; abbr. for 菩提道場|菩提道场

ja

  • JMdict dojo|hall used for martial arts training|manda (place of Buddhist practice or meditation, esp. the place under the bodhi tree where Buddha attained enlightenment)