道士
đạo sĩ
Hán Việt: đạo sĩ · Pinyin: dào shì
Tổng quan
đạo sĩ Đạo giáo hư Đạo nhân, Đạo gia — Người có phép thuật thần tiên. đạo sĩ đạo sĩ ☆Như Đạo nhân, Đạo gia — Người có phép thuật thần tiên. đạo sĩ (術語)本為釋子之稱,後遂為神仙家之名,猶如言道教也。法苑珠林六十九曰:「姚書云:始乎漢魏,終暨苻姚。皆號眾僧以為道士。至魏太武二年,有寇謙之,始窮道士之名,易祭酒之稱。」盂蘭盆經疏下曰:「佛教傳此方。呼僧為道士。」行事鈔資持記下三曰:「道士本釋氏之美稱,後為黃巾濫竊,遂不稱之。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đạo sĩ Đạo giáo hư Đạo nhân, Đạo gia — Người có phép thuật thần tiên. đạo sĩ đạo sĩ ☆Như Đạo nhân, Đạo gia — Người có phép thuật thần tiên. đạo sĩ (術語)本為釋子之稱,後遂為神仙家之名,猶如言道教也。法苑珠林六十九曰:「姚書云:始乎漢魏,終暨苻姚。皆號眾僧以為道士。至魏太武二年,有寇謙之,始窮道士之名,易祭酒之稱。」盂蘭盆經疏下曰:「佛教傳此方。呼僧為道士。」行事鈔資持記下三曰:「道士本釋氏之美稱,後為黃巾濫…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.信奉道教的人。也稱為「道流」。 2.方士、仙人。晉.郭璞〈遊仙詩〉七首之二:「青谿千仞餘,中有一道士。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「夢一道士,羽衣蹁躚,過臨皋。」 3.泛稱有道之士。漢.董仲舒《春秋繁露.循天之道》:「古之道士有言曰:『將欲無陵,固守一德。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道教徒。
Eng
- CC-CEDICT Daoist priest
- Cihui Daoist priest
ja
- JMdict Taoist|person of high morals|Buddhist monk|immortal mountain wizard|Taoist immortal