道契 đạo khế Hán Việt: đạo khế Tổng quan Cấu tạo: 道 (đạo) + 契 (khế)Hán Việtđạo khếCấu tạo道 + 契 · đạo + khế nghĩa thành phần: đạo + khế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.以道相結交。晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「至于體分冥固,道契不墜,風美所扇,訓革千載。」 2.外國人在租界中所得永久借地權的憑證。原由海關道發給,故稱為「道契」。