道姑
đạo cô
Hán Việt: đạo cô · Pinyin: dào gū
Tổng quan
Ni cô Đạo giáo gười đàn bà tu hành. đạo cô đạo cô ☆Người đàn bà tu hành.
Nghĩa
Việt
- Cihui Ni cô Đạo giáo gười đàn bà tu hành. đạo cô đạo cô ☆Người đàn bà tu hành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女道士。五代十國.何光遠《鑑誡錄.卷六.旌論衡》:「普通山青州長老録二尼、道姑、道媼,親事巾瓶,時左街使集王奏聞收戡,決遞遐方。」《初刻拍案驚奇》卷四:「曾有個趙道姑自幼愛我,他有神術,道:『我可傳得?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女道士。
Eng
- CC-CEDICT Daoist nun
- Cihui Daoist nun