道婆

đạo bà

Hán Việt: đạo bà

Tổng quan

ĐẠO BÀ Phật giáo ngữ. Từ dùng để gọi các tăng nhân phái nữ, Sư cô. Tiết Vong danh Đạo bà trong NĐHN q. 6 ghi: 溫州陳道婆、嘗遍扣諸方名宿、後於長老山淨和尚語下發明。 Sư cô họ Trần ở Ôn Châu, từng tham học với các bậc danh túc khắp nơi, sau ở nơi lời nói của Trưởng lão là Hòa thượng Sơn Tịnh mà phát minh.

Cấu tạo: (đạo) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠO BÀ Phật giáo ngữ. Từ dùng để gọi các tăng nhân phái nữ, Sư cô. Tiết Vong danh Đạo bà trong NĐHN q. 6 ghi: 溫州陳道婆、嘗遍扣諸方名宿、後於長老山淨和尚語下發明。 Sư cô họ Trần ở Ôn Châu, từng tham học với các bậc danh túc khắp nơi, sau ở nơi lời nói của Trưởng lão là Hòa thượng Sơn Tịnh mà phát minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尼姑庵中擔任僕役的女子。《紅樓夢》第四○回:「妙玉剛要去取杯,只見道婆收了上面的茶盞來。」也稱為「道媽媽子」。