道家

dào jiā đạo gia

Hán Việt: đạo gia · Pinyin: dào jiā

Tổng quan

Trường phái Đạo gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN), dựa trên tư tưởng của Lão Tử 老子 (khoảng 500 TCN-) và Trang Tử 莊子|庄子 (369-286 TCN) gười tu hành theo đạo Lão. đạo gia đạo gia ☆Người tu hành theo đạo Lão.

Cấu tạo: (đạo) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trường phái Đạo gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN), dựa trên tư tưởng của Lão Tử 老子 (khoảng 500 TCN-) và Trang Tử 莊子|庄子 (369-286 TCN) gười tu hành theo đạo Lão. đạo gia đạo gia ☆Người tu hành theo đạo Lão.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.先秦時期的一個思想派別。以老子、莊子為代表人物,主張順應自然,無為而治。後亦指崇尚黃帝、老莊之說者。《漢書.卷三○.藝文志》:「道家者流,蓋出於史官,歷記成敗存亡禍福古今之道,然後知秉要執本,清虛以自守,卑弱以自持,此君人南面之術也。」《西遊記》第二回:「流字門中,乃是儒家、釋家、道家、陰陽家、墨家、醫家,或看經、或念佛,並朝真降聖之類。」 2.煉丹服藥、修道求仙之士。漢.王充《論衡.道虛》:「道家或以導氣養性,度世而不死。」《南齊書.卷五四.高逸列傳.顧歡》:「今道家稱長生不死,名補天曹,大乖老、莊立言本理。」 3.指道教。唐.張敬忠〈准勅勘復蜀州…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先秦时期的一个思想派别,以老子、庄子为主要代表。道家的思想崇尚自然,有辩证法的因素和无神论的倾向,同时主张清静无为,反对斗争。

Eng

  • CC-CEDICT Daoist School of the Warring States Period (475-221 BC), based on the teachings of Laozi or Lao-tze 老子[Lao3 zi3] (c. 500 BC-) and Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 BC)
  • Cihui Daoist School of the Warring States Period (475-221 BC), based on the teachings of Laozi or Lao-tze 老子 (c. 500 BC-) and Zhuangzi 莊子|庄子 (369-286 BC)

ja

  • JMdict Taoist